alltid
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Phó từ
alltid
- Luôn luôn, mãi mãi, hoài hoài.
- Han kommer alltid for sent på skolen.
- Nå er hun borte for alltid.
- Trong mọi trường hợp, chắc chắn.
- Vi skal alltid bli enige om lynnen.
- Trong mọi trường hợp, chắc chắn.
Từ dẫn xuất
- (2) alltids :
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “alltid”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)