trường hợp
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨɨə̤ŋ˨˩ hə̰ːʔp˨˩ | tʂɨəŋ˧˧ hə̰ːp˨˨ | tʂɨəŋ˨˩ həːp˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʂɨəŋ˧˧ həːp˨˨ | tʂɨəŋ˧˧ hə̰ːp˨˨ | ||
Danh từ
trường hợp
- Cái xảy ra hoặc có thể xảy ra.
- Học vừa lười vừa kém mà đỗ, quả là một trường hợp đặc biệt.
- Xét trợ cấp phải tính cả đến những trường hợp lương không thấp nhưng nhà lại quá đông con.
- Hoàn cảnh.
- Trời có thể rét sớm và trong trường hợp như vậy phải chuẩn bị áo rét..
- Trường hợp cá biệt..
- Trường hợp vượt ra ngoài mọi qui tắc, và cần được nghiên cứu riêng.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “trường hợp”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)