Bước tới nội dung

trường hợp

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨɨə̤ŋ˨˩ hə̰ːʔp˨˩tʂɨəŋ˧˧ hə̰ːp˨˨tʂɨəŋ˨˩ həːp˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂɨəŋ˧˧ həːp˨˨tʂɨəŋ˧˧ hə̰ːp˨˨

Danh từ

[sửa]

trường hợp

  1. Cái xảy ra hoặc có thể xảy ra.
    Học vừa lười vừa kém mà đỗ, quả là một trường hợp đặc biệt.
    Xét trợ cấp phải tính cả đến những trường hợp lương không thấp nhưng nhà lại quá đông con.
  2. Hoàn cảnh.
    Trời có thể rét sớm và trong trường hợp như vậy phải chuẩn bị áo rét..
    Trường hợp cá biệt..
    Trường hợp vượt ra ngoài mọi qui tắc, và cần được nghiên cứu riêng.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]