amdan
Giao diện
Tiếng Kabyle
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]amdan gđ
- Người
- Amdan ɣur-s sin n yifassen.
- Con người có hai bàn tay.
Biến tố
[sửa]Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
[sửa]Danh từ
[sửa]amdan
Tiếng Wales
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ amdan-, thân từ của các dạng biến tố nhân xưng của am.
Cách phát âm
[sửa]Giới từ
[sửa]amdan (gây ra biến đổi âm mềm)
Thể loại:
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kabyle
- Mục từ tiếng Kabyle
- Danh từ tiếng Kabyle
- Danh từ giống đực tiếng Kabyle
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kabyle
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- Biến thể hình thái danh từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Wales
- Mục từ tiếng Wales
- Giới từ tiếng Wales