Thể loại:Danh từ tiếng Kabyle
Giao diện
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
| Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối: |
| Trang cũ nhất: |
Liệt kê các mục từ về danh từ tiếng Kabyle dùng để chỉ người, chỗ, vật, đức tính, hoặc ý nghĩa,....
- Thể loại:Danh từ theo giống tiếng Kabyle: Danh từ tiếng Kabyle được sắp xếp theo giống của chúng.
Trang trong thể loại “Danh từ tiếng Kabyle”
Thể loại này chứa 64 trang sau, trên tổng số 64 trang.
A
- abagus
- abalmud
- abbaɣ
- abbu
- abrid
- addud
- adlis
- adrar
- afransis
- afṛansis
- afṛux
- afus
- agdawal
- agellid
- agemmay
- aggur
- agrud
- aɣersiw
- aɣyul
- aksum
- akud
- alɣem
- alɣʷem
- amazruy
- amcic
- amdakkel
- amdan
- ameddakʷel
- amedya
- amenẓaw
- amgaru
- amicic
- amnay
- amtiweg
- amyag
- aneggaru
- aneɣmas
- anzaren
- aqcic
- aqjun
- argaz
- asefru
- aseggas
- aseggʷas
- asif
- atmun
- awal
- ayaziḍ
- aydi
- aylal
- ayyur
- aẓalim