Thể loại:Mục từ tiếng Kabyle
Giao diện
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
| Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối: |
| Trang cũ nhất: |
Thể loại này liệt kê các mục từ tiếng Kabyle.
- Thể loại:Danh từ tiếng Kabyle: Liệt kê các mục từ về danh từ tiếng Kabyle dùng để chỉ người, chỗ, vật, đức tính, hoặc ý nghĩa,....
- Thể loại:Phó từ tiếng Kabyle: Liệt kê các mục từ về phó từ tiếng Kabyle.
- Thể loại:Tính từ tiếng Kabyle: Liệt kê các mục từ về tính từ tiếng Kabyle được dùng để nói cái gì đó như thế nào.
- Thể loại:Động từ tiếng Kabyle: Liệt kê các mục từ về động từ tiếng Kabyle là từ biểu thị các hoạt động.
Thể loại con
Thể loại này có 4 thể loại con sau, trên tổng số 4 thể loại con.
D
- Danh từ tiếng Kabyle (65 tr.)
Đ
- Động từ tiếng Kabyle (15 tr.)
P
- Phó từ tiếng Kabyle (7 tr.)
T
- Tính từ tiếng Kabyle (9 tr.)
Trang trong thể loại “Mục từ tiếng Kabyle”
Thể loại này chứa 169 trang sau, trên tổng số 169 trang.
A
- a
- A
- aälay
- abagus
- abaɣar
- abalmud
- abbaɣ
- abbu
- aberkan
- abrid
- acaṛ
- acku
- acu
- addud
- adlis
- adrar
- adur
- afransis
- afṛansis
- afṛux
- afus
- agdawal
- agellid
- agemmay
- aggur
- agrud
- aɣersiw
- aɣyul
- ahat
- aker
- aksum
- akud
- alɣem
- alɣʷem
- aman
- amazruy
- amcic
- amdakkel
- amdan
- amecṭuḥ
- ameddakʷel
- amedya
- amek
- amenẓaw
- ameqqran
- ames
- amezwaru
- amgaru
- amicic
- amnay
- amtiweg
- amyag
- aneggaru
- aneɣmas
- anwa
- anzaren
- aqcic
- aqjun
- aql
- arew
- argaz
- aru
- Asamar alemmas
- asefru
- aseggas
- asem
- asif
- assa
- aṭas
- atmun
- awal
- ayaziḍ
- aydi
- aylal
- ayyur
- aẓalim
- aẓidan
- azzel