Bước tới nội dung

am

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
aːm˧˧aːm˧˥aːm˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
aːm˧˥aːm˧˥˧

Phồn thể

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

am

  1. Chùa nhỏ, miếu nhỏ.
  2. Nhànơi hẻo lánh, tĩnh mịch của người ở ẩn thời xưa.

Dịch

Tham khảo

Tiếng Hrê

Động từ

am

  1. cho.

Tham khảo

Tiếng Kintaq

Danh từ

am

  1. ngực.

Tiếng Kolhe

Đại từ

am

  1. bạn.

Tham khảo

Tiếng Mangas

Cách phát âm

Đại từ

am

  1. tôi.

Tham khảo

  • Blench, Roger. 2020. An introduction to Mantsi, a South Bauchi language of Central Nigeria.

Tiếng Nicobar Car

Danh từ

am

  1. chó.

Tham khảo

  • G. Whitehead (1925). Dictionary of the Car Nicobarese Language.

Tiếng Nùng Vẻn

Cách phát âm

Danh từ

am

  1. một.

Tham khảo

Tiếng Tày

Cách phát âm

Tính từ

am

  1. nhão.

Tham khảo

Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên

Tiếng Tráng Nông

Cách phát âm

  • (Giả Thố, Quảng Nam): IPA(ghi chú): /ʔaːm¹¹/

Động từ

am

  1. đoán.

Tiếng War-Jaintia

Cách phát âm

Danh từ

am

  1. (Lamin) nước.

Tham khảo

  • Nagaraja, K. S., Sidwell, Paul, Greenhill, Simon. (2013) A Lexicostatistical Study of the Khasian Languages: Khasi, Pnar, Lyngngam, and War.