am
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| aːm˧˧ | aːm˧˥ | aːm˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| aːm˧˥ | aːm˧˥˧ | ||
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
am
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “am”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Hrê
Động từ
am
- cho.
Tham khảo
- Cơ sở dữ liệu tiếng đồng bào dân tộc thiểu số Việt - Hrê, Việt - Co. Trung tâm Công nghệ Thông tin và Truyền thông Quảng Ngãi.
Tiếng Kintaq
Danh từ
am
- ngực.
Tiếng Kolhe
Đại từ
am
- bạn.
Tham khảo
- Tiếng Kolhe tại cơ sở dữ liệu Môn-Khmer.
Tiếng Mangas
Cách phát âm
Đại từ
am
- tôi.
Tham khảo
- Blench, Roger. 2020. An introduction to Mantsi, a South Bauchi language of Central Nigeria.
Tiếng Nicobar Car
Danh từ
am
- chó.
Tham khảo
- G. Whitehead (1925). Dictionary of the Car Nicobarese Language.
Tiếng Nùng Vẻn
Cách phát âm
Danh từ
am
- một.
Tham khảo
- Xuân Lam (5 tháng 12 năm 2021) “Ẩn số” kho trầm tích văn hóa người Nùng Vẻn duy nhất ở Cao Bằng. Báo Cao Bằng điện tử.
Tiếng Tày
Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [ʔaːm˧˥]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [ʔaːm˦]
Tính từ
am
- nhão.
Tham khảo
Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên
Tiếng Tráng Nông
Cách phát âm
Động từ
am
- đoán.
Tiếng War-Jaintia
Cách phát âm
Danh từ
am
- (Lamin) nước.
Tham khảo
- Nagaraja, K. S., Sidwell, Paul, Greenhill, Simon. (2013) A Lexicostatistical Study of the Khasian Languages: Khasi, Pnar, Lyngngam, and War.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Mục từ tiếng Hrê
- Động từ tiếng Hrê
- Mục từ có đề mục ngôn ngữ không đúng tiếng Hrê
- Mục từ tiếng Kintaq
- Danh từ tiếng Kintaq
- Mục từ có đề mục ngôn ngữ không đúng tiếng Kintaq
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Đại từ
- Mục từ tiếng Kolhe
- Đại từ tiếng Kolhe
- Mục từ có đề mục ngôn ngữ không đúng tiếng Kolhe
- Mục từ tiếng Mangas
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mangas
- Đại từ tiếng Mangas
- Mục từ có đề mục ngôn ngữ không đúng tiếng Mangas
- Mục từ tiếng Nicobar Car
- Danh từ tiếng Nicobar Car
- Mục từ có đề mục ngôn ngữ không đúng tiếng Nicobar Car
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nùng Vẻn
- Mục từ tiếng Nùng Vẻn
- Danh từ tiếng Nùng Vẻn
- Số tiếng Nùng Vẻn
- Mục từ tiếng Tày
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Tính từ
- Tính từ tiếng Tày
- Mục từ tiếng Tráng Nông
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tráng Nông
- Động từ tiếng Tráng Nông
- Mục từ có đề mục ngôn ngữ không đúng tiếng Tráng Nông
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng War-Jaintia
- Mục từ tiếng War-Jaintia
- Danh từ tiếng War-Jaintia
- Mục từ có đề mục ngôn ngữ không đúng tiếng War-Jaintia
- aml:Nước