amorphe
Giao diện
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /a.mɔʁf/
Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | amorphe /a.mɔʁf/ |
amorphes /a.mɔʁf/ |
| Giống cái | amorphe /a.mɔʁf/ |
amorphes /a.mɔʁf/ |
amorphe /a.mɔʁf/
- (Hóa học, khoáng vật học) Vô định hình.
- (Thân mật) Ì ì; không cá tính.
Trái nghĩa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “amorphe”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)