anacoluthon

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

anacoluthon số nhiều anacolutha /ˌæ.nə.kə.ˈluː.ˌθɑːn/

  1. Câu văn mất liên tục.

Tham khảo[sửa]