Bước tới nội dung

anbringe

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

  Dạng
Nguyên mẫu å anbringe
Hiện tại chỉ ngôi anbringer
Quá khứ anbrakte
Động tính từ quá khứ anbrakt
Động tính từ hiện tại

anbringe

  1. Đặt, để, sắp, xếp, , dựng.
    Mange foreldre anbringer barna på daghjem om formiddagen.

Tham khảo[sửa]