ander
Giao diện
Tiếng Hà Lan
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Hà Lan trung đại ander < tiếng Hà Lan cổ andar < tiếng German Tây nguyên thủy *anþar < tiếng German nguyên thủy *anþeraz.
Cách phát âm
[sửa]Tính từ
[sửa]ander (không so sánh được)
- Khác.
- Ik ga een andere broek aandoen; deze is vuil.
- Tôi đi thay quần khác; cái này bẩn rồi.
- Bên kia.
- Aan de andere kant van de wereld.
- Bên kia thế giới.
- (cổ xưa) Thứ hai.
Từ phái sinh
[sửa]Hậu duệ
[sửa]Đại từ
[sửa]ander (số nhiều anderen)
Từ đảo chữ
[sửa]Thể loại:
- Từ kế thừa từ tiếng Hà Lan trung đại tiếng Hà Lan
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hà Lan trung đại tiếng Hà Lan
- Từ kế thừa từ tiếng Hà Lan cổ tiếng Hà Lan
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hà Lan cổ tiếng Hà Lan
- Từ kế thừa từ tiếng German Tây nguyên thủy tiếng Hà Lan
- Từ dẫn xuất từ tiếng German Tây nguyên thủy tiếng Hà Lan
- Từ kế thừa từ tiếng German nguyên thủy tiếng Hà Lan
- Từ dẫn xuất từ tiếng German nguyên thủy tiếng Hà Lan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hà Lan
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Hà Lan
- Vần:Tiếng Hà Lan/ɑndər
- Vần:Tiếng Hà Lan/ɑndər/2 âm tiết
- Mục từ tiếng Hà Lan
- Tính từ tiếng Hà Lan
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Hà Lan
- Từ mang nghĩa cổ xưa tiếng Hà Lan
- Đại từ tiếng Hà Lan