Bước tới nội dung

ander

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Hà Lan

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Hà Lan trung đại ander < tiếng Hà Lan cổ andar < tiếng German Tây nguyên thủy *anþar < tiếng German nguyên thủy *anþeraz.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /ˈɑn.dər/, (NL) [ˈɑ̃.dər]
  • Âm thanh:(tập tin)
  • Tách âm: an‧der
  • Vần: -ɑndər

Tính từ

[sửa]

ander (không so sánh được)

  1. Khác.
    Ik ga een andere broek aandoen; deze is vuil.
    Tôi đi thay quần khác; cái này bẩn rồi.
  2. Bên kia.
    Aan de andere kant van de wereld.
    Bên kia thế giới.
  3. (cổ xưa) Thứ hai.

Từ phái sinh

[sửa]

Hậu duệ

[sửa]
  • Tiếng Creole Hà Lan Berbice: andre, andri
  • Tiếng Hà Lan Jersey: ānder
  • Tiếng Negerhollands: ander, andi, andu
  • Tiếng Skepi: ander

Đại từ

[sửa]

ander (số nhiều anderen)

  1. Người khác.
    Laat de anderen ook eens.
    Để người khác cũng đi nha.

Từ đảo chữ

[sửa]