kia

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kiə˧˧ kiə˧˥ kiə˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kiə˧˥ kiə˧˥˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

kia

  1. Từ đặt sau danh từ chỉ sự vậtnơi xa mình, ở ngoài mình, trái với này và đây.
    Cái nhà kia.
    Anh kia.
  2. Từ chỉ việc gì chưa làm đến, chưa nói đến.
    Việc kia.
  3. Từ chỉ thời gian đã qua, và cách ngày hay năm mình đang sống một ngày hay một năm.
    Hôm kia.
    Năm kia.
  4. Từ đặt sau ngày chỉ cái ngày còn cách hôm nay một ngày trong tương lai.
    Ngày kia sẽ lên đường.
  5. Từ đặt trước ngày chỉ cái ngày còn cách hôm nay một ngày trong quá khứ.
    Hôm kia, tôi đã về nhà.
  6. Ph.
  7. Từ chỉ một vậtxa nơi mình, đối với đây, này.
    Kia là núi.
    Tam.
    Đảo, đây là sông.
    Hồng.
  8. Từ chỉ nơi xa chỗ mình.
    Quyển sách ở đâu.
    ?.
    -.
    Kia. III.
    ..
    Từ đệm ở cuối câu để nhấn mạnh nghĩa câu nói.
    :.
    Đẹp lắm kia.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]