kia
Giao diện
Tiếng Việt
Từ nguyên
Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc 其 (HV: kì). Điệp thức của kìa.
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kiə˧˧ | kiə˧˥ | kiə˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kiə˧˥ | kiə˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Tính từ
kia
- Từ đặt sau danh từ chỉ sự vật ở nơi xa mình, ở ngoài mình, trái với này và đây.
- Cái nhà kia.
- Anh kia.
- Từ chỉ việc gì chưa làm đến, chưa nói đến.
- Việc kia.
- Từ chỉ thời gian đã qua, và cách ngày hay năm mình đang sống một ngày hay một năm.
- Hôm kia.
- Năm kia.
- Từ đặt sau ngày chỉ cái ngày còn cách hôm nay một ngày trong tương lai.
- Ngày kia sẽ lên đường.
- Từ đặt trước ngày chỉ cái ngày còn cách hôm nay một ngày trong quá khứ.
- Hôm kia, tôi đã về nhà.
Dịch
ở ngoài mình
Đại từ nhân xưng
Dịch
một vật ở xa nơi mình
Phó từ
- Từ chỉ nơi xa chỗ mình.
- Quyển sách ở đâu?. - Kia
- Từ đệm ở cuối câu để nhấn mạnh nghĩa câu nói.
- Đẹp lắm kia.
Dịch
ở xa nơi mình
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “kia”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Cia-Cia
Danh từ
kia
- mưa.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Từ dẫn xuất từ tiếng Trung Quốc tiếng Việt
- Điệp thức tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Tính từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Đại từ nhân xưng
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Phó từ
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Cia-Cia
- Danh từ tiếng Cia-Cia