année

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
année
/a.ne/
années
/a.ne/

année gc /a.ne/

  1. Năm.
    Année bissextile — năm nhuận
    Année scolaire — năm học, niên khóa
    En fin d’année — vào cuối năm
    Etudiant de deuxième année — sinh viên năm nhì
    Les saisons de l’année — các mùa trong năm
    Souhaiter à qqn la bonne année — chúc mừng ai năm mới
    Il y a bien deux années que je ne l’ai pas rencontré — đã hai năm rồi tôi chưa gặp anh ta
    L’année 1900 — năm 1900
    Les années 60 — những năm 60, thập niên 60
    Année séculaire — năm cuối thế kỷ
    Année climatérique — (tử vi) năm tuổi, năm hạn
  2. Tuổi.
    Elle est dans sa dix-huitième année — cô ta đang tuổi mười tám

Tham khảo[sửa]