Bước tới nội dung

anniversaire

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /a.ni.vɛʁ.sɛʁ/

Tính từ

[sửa]
  Số ít Số nhiều
Giống đực anniversaire
/a.ni.vɛʁ.sɛʁ/
anniversaires
/a.ni.vɛʁ.sɛʁ/
Giống cái anniversaire
/a.ni.vɛʁ.sɛʁ/
anniversaires
/a.ni.vɛʁ.sɛʁ/

anniversaire /a.ni.vɛʁ.sɛʁ/

  1. Kỷ niệm.
    Fête anniversaire — lễ kỷ niệm

Danh từ

[sửa]
Số ít Số nhiều
anniversaire
/a.ni.vɛʁ.sɛʁ/
anniversaires
/a.ni.vɛʁ.sɛʁ/

anniversaire /a.ni.vɛʁ.sɛʁ/

  1. Ngày kỷ niệm; lễ kỷ niệm.
    Anniversaire de la naissance — lễ kỷ niệm ngày sinh
    Anniversaire de la mort — ngày giỗ
    Le cinquantième anniversaire de leur mariage — lễ kỷ niệm lần thứ 50 ngày cưới của họ

Tham khảo

[sửa]