antédiluvien

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực antédiluvien
/ɑ̃.te.di.ly.vjɛ̃/
antédiluviens
/ɑ̃.te.di.ly.vjɛ̃/
Giống cái antédiluvienne
/ɑ̃.te.di.ly.vjɛn/
antédiluviennes
/ɑ̃.te.di.ly.vjɛn/

antédiluvien /ɑ̃.te.di.ly.vjɛ̃/

  1. Trước thời hồng thủy.
  2. (Thân mật) Cổ lỗ .
    Une voiture antédiluvienne — cái xe cổ lỗ sĩ

Tham khảo[sửa]