Bước tới nội dung

aq

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Chơ Ro

[sửa]

Danh từ

[sửa]

aq

  1. .

Tham khảo

[sửa]
  • Thomas, David. (1970) Vietnam word list (revised): Chrau Jro. SIL International.

Tiếng Ili Turki

[sửa]

Cách phát âm

Từ nguyên 1

[sửa]

Từ tiếng Turk nguyên thủy *āk. Cùng gốc với tiếng Uzbek oq.

Tính từ

[sửa]

aq

  1. trắng.

Từ nguyên 2

[sửa]

Từ tiếng Turk nguyên thủy *iak-. Cùng gốc với tiếng Uzbek oqmoq.

Động từ

[sửa]

aq

  1. chảy.

Tiếng Salar

[sửa]

Cách phát âm

Từ nguyên

Từ tiếng Turk nguyên thủy *āk. Cùng gốc với tiếng Thổ Nhĩ Kỳ ak.

Tính từ

aq

  1. trắng.

Tiếng Tà Mun

[sửa]

Từ nguyên

Cùng gốc với tiếng Chơ Ro aq.

Danh từ

aq

  1. .

Tham khảo

  • Phan Trần Công (2017). Tương ứng từ vựng và mối quan hệ giữa các ngôn ngữ trong nhóm Bahnar Nam. Tạp chí Phát triển Khoa học và Công nghệ: Chuyên san Khoa học xã hội và Nhân văn, tập 1, số 4, 2017.

Tiếng Tây Yugur

[sửa]

Tính từ

aq

  1. trắng.