aristokrat
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | aristokrat | aristokraten |
| Số nhiều | aristokrater | aristokratene |
aristokrat gđ
Từ dẫn xuất
- (1) aristokrati gđ: Giai cấp quí phái, thượng lưu.
- (1) aristokratisk : Quí phái, quyền quí.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “aristokrat”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)