army

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

army

Cách phát âm[sửa]

[ˈɑːr.mi]

Danh từ[sửa]

army /ˈɑːr.mi/

  1. Quân đội.
    regular army — quân chính quy
    standing army — quân thường trực
    to enter (go into, join) the army — vào quân đội, nhập ngũ
  2. Đoàn, đám đông, nhiều vô số.
    an army of workers — một đoàn công nhân

Tham khảo[sửa]