asâo
Giao diện
Tiếng Bih
[sửa]Từ nguyên
Từ tiếng Chăm nguyên thủy *ʔasɔw < tiếng Mã Lai-Chăm nguyên thủy *asu < tiếng Mã Lai-Sumbawa nguyên thủy *asu < tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *asu < tiếng Nam Đảo nguyên thủy *(w)asu.
Danh từ
asâo
- chó.
Tham khảo
- Tam Thi Minh Nguyen, A grammar of Bih (2013)
Tiếng Ê Đê
[sửa]Từ nguyên
Từ tiếng Chăm nguyên thủy *ʔasɔw < tiếng Mã Lai-Chăm nguyên thủy *asu < tiếng Mã Lai-Sumbawa nguyên thủy *asu < tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *asu < tiếng Nam Đảo nguyên thủy *(w)asu.
Danh từ
asâo
- Chó.
Tiếng Gia Rai
[sửa]Từ nguyên
Từ tiếng Chăm nguyên thủy *ʔasɔw < tiếng Mã Lai-Chăm nguyên thủy *asu < tiếng Mã Lai-Sumbawa nguyên thủy *asu < tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *asu < tiếng Nam Đảo nguyên thủy *(w)asu.
Danh từ
asâo (loại từ drơi)
- Chó.
Tham khảo
Thể loại:
- Từ kế thừa từ tiếng Chăm nguyên thủy tiếng Bih
- Từ dẫn xuất từ tiếng Chăm nguyên thủy tiếng Bih
- Từ kế thừa từ tiếng Mã Lai-Chăm nguyên thủy tiếng Bih
- Từ dẫn xuất từ tiếng Mã Lai-Chăm nguyên thủy tiếng Bih
- Từ kế thừa từ tiếng Mã Lai-Sumbawa nguyên thủy tiếng Bih
- Từ dẫn xuất từ tiếng Mã Lai-Sumbawa nguyên thủy tiếng Bih
- Từ kế thừa từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy tiếng Bih
- Từ dẫn xuất từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy tiếng Bih
- Từ kế thừa từ tiếng Nam Đảo nguyên thủy tiếng Bih
- Từ dẫn xuất từ tiếng Nam Đảo nguyên thủy tiếng Bih
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ tiếng Bih
- Danh từ tiếng Bih
- ibh:Chó
- Mục từ tiếng Ê Đê
- Từ kế thừa từ tiếng Chăm nguyên thủy tiếng Ê Đê
- Từ dẫn xuất từ tiếng Chăm nguyên thủy tiếng Ê Đê
- Từ kế thừa từ tiếng Mã Lai-Chăm nguyên thủy tiếng Ê Đê
- Từ dẫn xuất từ tiếng Mã Lai-Chăm nguyên thủy tiếng Ê Đê
- Từ kế thừa từ tiếng Mã Lai-Sumbawa nguyên thủy tiếng Ê Đê
- Từ dẫn xuất từ tiếng Mã Lai-Sumbawa nguyên thủy tiếng Ê Đê
- Từ kế thừa từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy tiếng Ê Đê
- Từ dẫn xuất từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy tiếng Ê Đê
- Từ kế thừa từ tiếng Nam Đảo nguyên thủy tiếng Ê Đê
- Từ dẫn xuất từ tiếng Nam Đảo nguyên thủy tiếng Ê Đê
- Danh từ tiếng Ê Đê
- rad:Chó
- Từ kế thừa từ tiếng Chăm nguyên thủy tiếng Gia Rai
- Từ dẫn xuất từ tiếng Chăm nguyên thủy tiếng Gia Rai
- Từ kế thừa từ tiếng Mã Lai-Chăm nguyên thủy tiếng Gia Rai
- Từ dẫn xuất từ tiếng Mã Lai-Chăm nguyên thủy tiếng Gia Rai
- Từ kế thừa từ tiếng Mã Lai-Sumbawa nguyên thủy tiếng Gia Rai
- Từ dẫn xuất từ tiếng Mã Lai-Sumbawa nguyên thủy tiếng Gia Rai
- Từ kế thừa từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy tiếng Gia Rai
- Từ dẫn xuất từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy tiếng Gia Rai
- Từ kế thừa từ tiếng Nam Đảo nguyên thủy tiếng Gia Rai
- Từ dẫn xuất từ tiếng Nam Đảo nguyên thủy tiếng Gia Rai
- Mục từ tiếng Gia Rai
- Danh từ tiếng Gia Rai
- Mục từ có mã chữ viết thừa tiếng Gia Rai
- Danh từ tiếng Gia Rai có loại từ drơi
- jra:Chó