asinine

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈæ.sᵊn.ˌɑɪn]

Tính từ[sửa]

asinine /ˈæ.sᵊn.ˌɑɪn/

  1. (Thuộc) Giống lừa.
  2. Ngu xuẩn, ngu như lừa.

Tham khảo[sửa]