assaborir
Giao diện
Tiếng Catalan
[sửa]Từ nguyên
Cách phát âm
Động từ
assaborir (ngôi thứ nhất số ít hiện tại assaboreixo, ngôi thứ nhất số ít quá khứ đơn assaborí, phân từ quá khứ assaborit)
- (ngoại động từ) Nếm (thử vị của cái gì đó).
- (ngoại động từ) Thưởng thức (đồ ăn, thức uống).
- Đồng nghĩa: paladejar
Chia động từ
Từ dẫn xuất
Đọc thêm
- “assaborir”, Diccionari de la llengua catalana, segona edició, Institut d’Estudis Catalans
- “assaborir”, trong Gran Diccionari de la Llengua Catalana, Grup Enciclopèdia Catalana, 2026.
- “assaborir”, Diccionari normatiu valencià, Acadèmia Valenciana de la Llengua.
- “assaborir”, Diccionari català-valencià-balear, Antoni Maria Alcover và Francesc de Borja Moll, 1962
Thể loại:
- Mục từ tiếng Catalan
- Từ có tiền tố a- tiếng Catalan
- Từ có hậu tố -ir tiếng Catalan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Catalan
- Vần:Tiếng Catalan/i(ɾ)
- Vần:Tiếng Catalan/i(ɾ)/4 âm tiết
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Catalan
- Catalan Chia động từ loại 3
- Catalan Chia động từ loại 3 với -eix-
- Ngoại động từ tiếng Catalan
- Chia động từ