Bước tới nội dung

a-

Từ điển mở Wiktionary

Đa ngữ[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Hy Lạp cổ ἀ- (a-, không, không có).

Tiền tố[sửa]

a-

  1. Dùng để tạo các tên phân loại thể hiện một số đặc điểm bị thiếu có thể được mong đợi.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tiếng Anh[sửa]

Cách viết khác[sửa]

  • (ng. 8 & 9) i-

Từ nguyên[sửa]

Cách phát âm[sửa]

ng. 11
  • Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 95: Parameter 1 should be a valid language or etymology language code; the value "US" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E.. IPA(ghi chú): /eɪ/
  • Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 95: Parameter 1 should be a valid language or etymology language code; the value "Philippines" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E.. IPA(ghi chú): /ə/, /a/ (ngoại trừ atheist)

Tiền tố[sửa]

a-

  1. (không còn phát sinh từ mới) Hình thành các động từ có ý nghĩa đi, lên, vào, ra.
    arise, await
  2. (không còn phát sinh từ mới) Hình thành các động từ có ý nghĩa chỉ hành động làm tăng cường.
    abide, amaze
  3. (hiếm hoặc không còn phát sinh từ mới) Trong, trên, tại; được dùng để thể hiện một trạng thái, điều kiện, hoặc cách thức. Cũng chuyển sang nghĩa 4. [chứng thực lần đầu trước năm 1150][1]
    apace, afire, aboil, a-bling
  4. (không còn phát sinh từ mới) Vào, vào trong. Cũng chuyển sang nghĩa 7. [chứng thực lần đầu trước năm 1150][1]
    asunder
  5. Về hướng, về phía. [chứng thực lần đầu trước năm 1150][1]
    astern, abeam
  6. (cổ xưa, thuộc phương ngữ) Lúc bấy giờ. [chứng thực lần đầu trước năm 1150][1]
    Come a-morning we are going hunting.
    Hãy đến vào buổi sáng chúng ta sẽ đi săn.
  7. (cổ xưa, thuộc phương ngữ) Trong hành động hoặc quá trình. Được dùng trong một số phương ngữ trước một phân từ hiện tại. [chứng thực lần đầu trước năm 1150][1]
    • 1777, Thomas Arne (nhạc và lời), “A-Hunting We Will Go [Chúng Ta Sẽ Đi Săn]”:
      A-hunting we will go,
      A-hunting we will go
      We'll catch a fox and put him in a box
      And never let him go
      Chúng ta sẽ đi săn,
      Chúng ta sẽ đi săn
      Chúng ta sẽ bắt con cáo và bỏ nó vào hộp
      Và không bao giờ để nó thoát
    • 1780, “The Twelve Days of Christmas [Mười Hai Ngày Giáng Sinh]”:
      The twelfth day of Christmas,
      My true love sent to me
      Twelve lords a-leaping,
      []
      Eight maids a-milking,
      Seven swans a-swimming,
      Six geese a-laying,
      Ngày thứ mười hai của lễ Giáng Sinh,
      Tình yêu đích thực của tôi gửi cho tôi
      Mười hai vị lãnh chúa đang nhảy nhót,
      []
      Tám cô hầu đang vắt sữa,
      Bảy con thiên nga đang bơi,
      Sáu con ngỗng đang đẻ trứng,
    • kh. 1850, “Here We Come A-wassailing/Here We Come A-caroling [Đến đây ta mở tiệc vui/Đến đây ta hát mừng]”:
      Here we come a-wassailing
      Among the leaves so green;
      Here we come a-wand’ring
      So fair to be seen.
      Đến đây chúng ta mở tiệc vui
      Giữa những chiếc lá xanh;
      Đến đây chúng ta đi lang thang
      Vì vậy trông thấy đẹp đẽ.
    • 1939, Alfred Edward Housman, Additional Poems, XIII, lines 6-7:
      Oh waste no words a-wooing
      The soft sleep to your bed;
      (vui lòng thêm bản dịch tiếng Việt cho phần này)
    • 1964, Bob Dylan (nhạc và lời), “The Times They Are a-Changin' (thu âm năm 1963, phát hành năm 1964”:
      The order is rapidly fadin'
      And the first one now will later be last
      For the times they are a-changin'
      Trật tự nhanh chóng bị xóa bỏ
      Những kẻ đứng đầu bây giờ thành kẻ đứng cuối
      Khi họ thay đổi
    • kh. 1970, bumper sticker:[2]
      If the van’s a-rockin’, don’t come a-knockin’.
      (vui lòng thêm bản dịch tiếng Việt cho phần này)
  8. Dạng thay thế của y- (cổ xưathuộc phương ngữ) Trong phương ngữ, nó đôi khi kết hợp với nghĩa thứ 7 ở trên, được dùng như một từ chỉ chung của phân từ. [chứng thực lần đầu từ khoảng năm 1150 đến 1350 (tiếng Anh trung đại)][1]
    aware, alike
  9. (Devon) Dùng để tạo phân từ quá khứ của động từ.
    I have a-gone.
    Tôi đã đi rồi.
    I have a-seen a bird.
    Tôi đã thấy con chim.
  10. (không còn phát sinh từ mới) Hình thành các từ có ý nghĩa toàn bộ, hoàn toàn. [chứng thực lần đầu từ khoảng năm 1150 đến 1350][1]
    abash
  11. Không, không có, đối ngược.
    amoral, asymmetry, atheism, asexual, acyclic, atypical
    • 1948 (revised 1952), Robert Graves, The White Goddess, Faber & Faber 1999, page 7:
      When invited to believe in the Chimaera, the horse-centaurs, or the winged horse Pegasus, all of them straightforward Pelasgian cult-symbols, a philosopher felt bound to reject them as a-zoölogical improbabilities [] .
      (vui lòng thêm bản dịch tiếng Việt cho phần này)
    • 2012, Faramerz Dabhoiwala, The Origins of Sex, Penguin, xuất bản 2013, tr. 191:
      If aroused outside the proper outlet of marriage, [female lust] could range out of control, turning its possessor into an a-feminine monster: that is what happened to fallen women.
      (vui lòng thêm bản dịch tiếng Việt cho phần này)
  12. (không còn phát sinh từ mới) Về hướng; được dùng để thể hiện hướng, giảm xuống, tăng lên, thay đổi thành, hay chuyển động. [chứng thực lần đầu từ khoảng năm 1150 đến 1350][1]
    ascend, aspire, amass, abandon, avenue
  13. (không còn phát sinh từ mới) Away from. [First attested from around 1150 to 1350.][1]
    avert, aperient, abridge, assoil,[3] assoilzie
  14. (không còn phát sinh từ mới) Của, từ. [chứng thực lần đầu trước năm 1150][1]
    anew, afresh, athirst[3]
  15. Dạng thay thế của -a (âm tiết không có nghĩa được thêm vào các bài hát, bài thơ, v.v.)
  16. (Chester) Used as a prefix to verbs in the sense of remaining in the same condition.[4] Actively doing something.
    a-be, a-going
    Let that choilt a-be, wilt ta.Let that child alone, will you.[4]
  17. (không tiêu chuẩn) Một âm tiết được thêm vào bởi người nói được cho là người Ý, hoặc dùng để nhại hay chế giễu giọng Ý; một âm tiết giả tiếng Ý.
    It's a-me, Mario.
    Là tôi, Mario đây.

Đồng nghĩa[sửa]

Ghi chú sử dụng[sửa]

  • (ng. 11) Tiền tố này được gọi là alpha privative.
    Được dùng với các thân từ bắt đầu bằng phụ âm, đôi khi ngoại trừ h. Tiền tố an- đồng nghĩa với nó, được dùng trước những từ bắt đầu bằng nguyên âm, đôi khi là h.[3] Một số ví dụ: anesthetic, analgesic.
  • (ng. 12) Được dùng trước các thân từ bắt đầu bằng sc, sp, st, nó cũng được dùng trước các thân từ gốc Pháp.
    Được dùng để thay cho ad-.[5]
  • (ng. 13) Variation of the prefix ab-, only used when the stem starts with the letter p or v, [3] or (rarely) s in which case the s is doubled (as in assoil and assoilzie).
  • (ng. 14) Different Germanic senses of a- became confused – vaguely “intensive” – and are no longer productive. The Greek sense of “not” (e.g., , ) remains productive.
“[I]t naturally happened that all these a- prefixes were at length confusedly lumped together in idea, and the resultant a- looked upon as vaguely intensive, rhetorical, euphonic [nice-sounding], or even archaic, and wholly otiose [pointless].” OED.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. 1,00 1,01 1,02 1,03 1,04 1,05 1,06 1,07 1,08 1,09 Brown, Lesley (2003)
  2. Xem “Don’t Come A-Knockin’”, TV Tropes.
  3. 3,0 3,1 3,2 3,3 Urdang, Laurence (1984)
  4. 4,0 4,1 Robert Holland, M.R.A.C., A Glossary of Words Used in the County of Chester, Part I--A to F., English Dialect Society, London, 1884, 1
  5. Lindberg, Christine A. (2007)


Tiếng Ba Lan[sửa]

Cách viết khác[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Hy Lạp cổ ἀ- (a-) (ἀν- (an-) trước một nguyên âm)) < tiếng Ấn-Âu nguyên thuỷ *n̥- (không), dạng zero-grade của *ne (không). Từ sinh đôi với nie.

Cách phát âm[sửa]

  • IPA(ghi chú): /a/
  • Âm thanh:(file)
  • Vần: -a
  • Tách âm tiết: a

Tiền tố[sửa]

a-

  1. Tạo thành các từ với nghĩa phủ định, không.
    a- + ‎społeczny → ‎aspołeczny

Từ dẫn xuất[sửa]

Không tìm thấy thể loại Từ có tiền tố a- trong tiếng Ba Lan

Đọc thêm[sửa]

  • a-, Wielki słownik języka polskiego, Instytut Języka Polskiego PAN
  • a-, Từ điển tiếng Ba Lan PWN

Tiếng Basaa[sửa]

Tiền tố[sửa]

a-

  1. Dùng để hình thành thì tương lai.

Tiếng Catalan[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Tiền tố[sửa]

a-

  1. Không, không có.
    a- + ‎moral (đạo đức, luân lý) → ‎amoral (không luân lý, phi luân lý)
  2. Dùng để tạo những động từ từ tính từ và danh từ.
    a- + ‎feble (yếu) → ‎afeblir (làm yếu đi)
    a- + ‎sabor (vị) → ‎assaborir (nếm)

Từ dẫn xuất[sửa]

Đọc thêm[sửa]

Tiếng Đan Mạch[sửa]

Tiền tố[sửa]

a-

  1. Không, không có.
  2. Thuộc nguyên tử, thuộc hạt nhân.
    Đồng nghĩa: atom-, A-

Từ dẫn xuất[sửa]

Tiếng Đức[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Hy Lạp cổ ἀ- (a-) (ἀν- (an-) ngay trước một nguyên âm).

Cách phát âm[sửa]

Tiền tố[sửa]

a-

  1. Không, không có, trái với.

Từ dẫn xuất[sửa]

Đọc thêm[sửa]

  • a-” in Duden online
  • a-”. Digitales Wörterbuch der deutschen Sprache

Tiếng Hà Lan[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Hy Lạp cổ ἀ- (a-) (ἀν- (an-) ngay trước một nguyên âm).

Cách phát âm[sửa]

Tiền tố[sửa]

a-

  1. Không, không có, trái với.

Từ dẫn xuất[sửa]

Xem thêm[sửa]

Tiếng Indonesia[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Phạn अ- (a-, không) < tiếng Ấn-Iran nguyên thuỷ *a- < tiếng Ấn-Âu nguyên thuỷ *n̥-.

Cách phát âm[sửa]

Tiền tố[sửa]

a-

  1. Không, không có, trái với

Từ dẫn xuất[sửa]

Không tìm thấy thể loại Từ có tiền tố a- trong tiếng Indonesia

Đọc thêm[sửa]

Tiếng Ireland[sửa]

Cách viết khác[sửa]

  • ai- (trước một phụ âm vòm hoá)

Từ nguyên[sửa]

Tiền tố[sửa]

a-

  1. Không, không có, đối ngược.
  2. Dạng thay thế của ath- Được dùng trước t.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tiếng Latvia[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Thông qua các ngôn ngữ châu Âu khác, cuối cùng là từ tiếng Hy Lạp cổ ἀ- (a-) (ἀν- (an-) trước một nguyên âm).

Cách phát âm[sửa]

Tiền tố[sửa]

a-

  1. Không, không có, đối ngược.
    a- + ‎seksuāls → ‎aseksuāls

Từ dẫn xuất[sửa]

Không tìm thấy thể loại Từ có tiền tố a- trong tiếng Latvia

Tiếng Luo[sửa]

Đại từ nhân xưng[sửa]

a-

  1. Tôi.
  2. Của tôi.

Tiếng Pháp[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tiền tố[sửa]

a-

  1. Tiền tố tạo thành từ, đặc biệt là động từ, biểu thị việc bước vào trạng thái, tiến tới mục tiêu hoặc tương tự.
  2. Không, không có.

Từ dẫn xuất[sửa]

Đọc thêm[sửa]

Tiếng Phần Lan[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ quốc tế (xem tiếng Anh a-), cuối cùng là từ tiếng Hy Lạp cổ ἀ- (a-).

Cách phát âm[sửa]

Tiền tố[sửa]

a-

  1. (trong các từ mượn) Không.

Đồng nghĩa[sửa]

Từ dẫn xuất[sửa]

Tiếng Pucikwar[sửa]

Tiền tố[sửa]

a-

  1. Tiền tố gắn liền với các từ liên quan đến miệng, chẳng hạn như tên của các ngôn ngữ.

Quốc tế ngữ[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Hy Lạp cổ ἀ- (a-).

Tiền tố[sửa]

a-

  1. Không, không có.

Từ dẫn xuất[sửa]

Từ liên hệ[sửa]

Tiếng Tây Ban Nha[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Tiền tố[sửa]

a-

  1. Hình thành các từ, đặc biệt là động từ, bao hàm nghĩa bước vào một trạng thái, tiến tới một mục tiêu hoặc các nghĩa khác tương tự.
  2. Không, không có, thiếu.

Ghi chú sử dụng[sửa]

  • (ng. 2) Dùng trước các thân từ bắt đầu bằng phụ âm, ngoại trừ h. Tiền tố an- đồng nghĩa với nó được dùng trước các từ bắt đầu bằng nguyên âm và h. Một số ví dụ: analfabetismo (nạn mù chữ).

Từ dẫn xuất[sửa]

Không tìm thấy thể loại Từ có tiền tố a- trong tiếng Tây Ban Nha

Xem thêm[sửa]

Đọc thêm[sửa]