atome

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
atome
/a.tɔm/
atomes
/a.tɔm/

atome /a.tɔm/

  1. Nguyên tử.
  2. Vật li ti; vết.

Tham khảo[sửa]