aufrechterhalten

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Đức[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ aufrecht + erhalten.

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

aufrechterhalten

  1. Giữ, giữ gìn, duy trì, bảo tồn.

Tham khảo[sửa]