bảo tồn
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓa̰ːw˧˩˧ to̤n˨˩ | ɓaːw˧˩˨ toŋ˧˧ | ɓaːw˨˩˦ toŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓaːw˧˩ ton˧˧ | ɓa̰ːʔw˧˩ ton˧˧ | ||
Động từ
bảo tồn
- Gìn giữ (cái có ý nghĩa lịch sử thuộc tài sản chung), không để bị mất mát, tổn thất.
- bảo tồn một di tích lịch sử
- bảo tồn nền văn hoá dân tộc
- bảo tồn động vật quý hiếm
Đồng nghĩa
Dịch
Bản dịch
Tham khảo
“Bảo tồn”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam