avansere
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å avansere |
| Hiện tại chỉ ngôi | avanserer |
| Quá khứ | avanserte |
| Động tính từ quá khứ | avansert |
| Động tính từ hiện tại | — |
avansere
- Đi tới trước, tiến lên, tiến tới.
- Troppene avanserte to kilometer per dag.
- Lên chức, thăng chức, thăng trật.
- Han avanserte til formann i løpet av to år.
Từ dẫn xuất
- (2) avansement gđ: Sự lên chức, thăng chức, thăng trật.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “avansere”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)