tiến
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tiən˧˥ | tiə̰ŋ˩˧ | tiəŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tiən˩˩ | tiə̰n˩˧ | ||
Phiên âm Hán–Việt
[sửa]Phồn thể
[sửa]Chữ Nôm
[sửa]Từ tương tự
[sửa]Động từ
[sửa]tiến
- Di chuyển về phía trước, trái với thoái (lùi); phát triển theo hướng đi lên.
- Tiến lên hai bước.
- Miền núi tiến kịp miền xuôi.
- Bước tiến.
- Dâng lễ vật lên vua hoặc thần thánh.
- Đem sản vật quý tiến vua.
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tiến”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)