aviron

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
aviron
/a.vi.ʁɔ̃/
avirons
/a.vi.ʁɔ̃/

aviron /a.vi.ʁɔ̃/

  1. Mái chèo.
  2. (Thể dục thể thao) Môn bơi xuồng.

Tham khảo[sửa]