avskrivning

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít avskrivning avskrivningen
Số nhiều avskrivninger avskrivningene

avskrivning

  1. Sự chiết cựu.
    avskrivning av en bil
  2. Sự chép, sao lại.
    avskrivning av et dokument.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]