azalea

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

azalea

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

azalea /ə.ˈzeɪɫ.jə/

  1. (Thực vật học) Cây khô (họ đỗ quyên).

Tham khảo[sửa]