bôn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nguồn[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

bôn

  1. (Yên Thọ) Cách viết khác của pôn.