bẩu

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Tày[sửa]

Danh từ[sửa]

bẩu

  1. Cái đầu (người, thú vật).
  2. Chỉ bảo. (tiếng địa phương của tỉnh Ninh Bình).