bagasje
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | bagasje | bagasjen |
| Số nhiều | bagasjer | bagasjene |
bagasje gđ
- Hành lý, hành trang. Jeg leverte bagasjen før jeg gikk inn i flyet.
Từ dẫn xuất
- (0) bagasjebrett gđ: Yên sau xe đạp.
- (0) bagasjerom n gđ: Cốp hành lý xe hơi.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bagasje”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)