hành lý

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ha̤jŋ˨˩ li˧˥han˧˧ lḭ˩˧han˨˩ li˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hajŋ˧˧ li˩˩hajŋ˧˧ lḭ˩˧

Danh từ[sửa]

hành lý

  1. Đồ dùng để chứa đồ để đi đâu đó.

Dịch[sửa]