barmhjertig
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Tính từ
| Các dạng | Biến tố | |
|---|---|---|
| Giống | gđ hoặc gc | barmhjertig |
| gt | barmhjertig | |
| Số nhiều | barmhjertige | |
| Cấp | so sánh | barmhjertigere |
| cao | barmhjertigst | |
barmhjertig
Từ dẫn xuất
- (1) barmhjertighet gđc: Lòng thương người, nhân ái, nhân đức, nhân từ. Lòng độ lượng, khoan dung.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “barmhjertig”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)