batteri
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | batteri | batteriet |
| Số nhiều | batterier | batteria, batteriene |
batteri gđ
- Tập hợp, bộ (đồ dùng).
- et helt batteri av flasker
- Bình điện. Pin.
- Bilen vil ikke starte fordi batteriet er utladet.
- (Quân) Pháo đội, giàn súng đại bác.
- Bộ trống.
Từ dẫn xuất
- (2) batteridrevet : Chạy bằng bình điện, pin
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “batteri”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)