befale
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
[sửa]| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å befale |
| Hiện tại chỉ ngôi | befaler |
| Quá khứ | befalte |
| Động tính từ quá khứ | befalt |
| Động tính từ hiện tại | — |
befale
- Ra lệnh.
- Kapteinen befalte alle opp på dekk.
- (Quân) . Lệnh, mệnh lệnh.
- Chỉ huy.
- Hvem er det som befaler, du eller jeg.
Từ dẫn xuất
[sửa]- (1) befaling gđc: Sự truyền lệnh
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “befale”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)