Bước tới nội dung

beffroi

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

beffroi

Cách phát âm

  • IPA: /bef.ʁwa/

Danh từ

Số ít Số nhiều
beffroi
/bef.ʁwa/
beffroi
/bef.ʁwa/

beffroi /bef.ʁwa/

  1. Gác chuông, tháp chuông.
  2. (Sử học) Lầu công phá (bằng gỗ, đặt trên bánh xe, để phá thành trì).
  3. (Sử học) Lầu canh (xây cao và có chuông).

Tham khảo