lầu

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lə̤w˨˩ləw˧˧ləw˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ləw˧˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

lầu

  1. (Cũ; id.) . Nhàgác, nhà tầng.
    Ở nhà lầu.
    Xây lầu.
  2. (Ph.) . Tầng trên của nhà.
    Lên lầu.
    Phòng ở lầu một (ở gác hai).
  3. (Ph.) . x. làu.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]