belysning

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít belysning belysningen
Số nhiều belysninger belysningene

belysning

  1. Sự chiếu sáng, thắp sáng.
    å arbeide i dårlig belysning
  2. Sự giải thích, giảng giải.
    Saken trenger nærmere belysning.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]