beneficiary

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Latinh beneficiarius (“lợi ích”). Hãy so sánh với benefit.

Danh từ[sửa]

beneficiary (số nhiều beneficiaries) /ˌbɛ.nə.ˈfɪ.ʃi.ˌɛr.i/

  1. Người hưởng lợi, người thụ hưởng, người thụ ích,
  2. Người kế thừa, người thừa hưởng
  3. Người nhận (tiền)

Tham khảo[sửa]