bijna

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Phó từ[sửa]

bijna

  1. gần như, sắp, hầu như, suýt
    Het is bijna vier uur.
    Sắp bốn giờ rồi.
    We hebben bijna genoeg geld.
    Chúng tôi gần như có đủ tiền.
    Je was bijna gevallen.
    Bạn suýt ngã.