Bước tới nội dung

hầu

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hə̤w˨˩həw˧˧həw˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
həw˧˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

hầu

  1. Phần ống tiêu hoá nằm tiếp sau khoang miệng và trước thực quản.
    Bóp hầu bóp họng.
  2. Con khỉ.
  3. Tước thứ hai, sau tước công trong thang tước vị dưới chế độ phong kiến.
    Được phong tước hầu.
  4. Người con gái đi ở để phục dịch trong các nhà quyền quý thời phong kiến.
    Con hầu.
    Nàng hầu.

Phó từ

[sửa]

hầu

  1. Gần như, sắp.
    Đêm hầu tàn .
    Nắng hạn lâu cây cỏ hầu chết khô.

Động từ

[sửa]

hầu

  1. Phục dịch cho người bề trên, cho chủ.
    Kẻ hầu người hạ.
    Lính hầu.
  2. Đến trước mặt hoặc trước toà để nghe phán bảo, xét xử.
    Các hương mục vào hầu quan lớn.
    Bị gọi ra hầu toà.
  3. Chịu làm một việc gì cho vui lòng người khác.
    Hầu chuyện.
    Xin hầu cụ một ván bài.
  4. Mong thực hiện được điều gì đó, thường rất khó.
    Hắn cố gắng hết sức trong mọi công việc hầu được chủ tin dùng .
    Họ phải bằng mọi cách để thanh toán nợ cho khách hàng hầu lấy lại lòng tin, sự tín nhiệm.

Tham khảo

[sửa]