birman
Giao diện
Xem thêm: Birman
Tiếng Occitan
[sửa]Tính từ
[sửa]birman gđ (số ít giống cái birmana, số nhiều giống đực birmans, số nhiều giống cái birmanas)
- (Thuộc) Miến Điện.
Danh từ
birman gđ (số nhiều birmans, giống đực birmana, giống cái số nhiều birmanas)
- (Ngôn ngữ học) Tiếng Miến Điện.
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /biʁ.mɑ̃/
Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | birman /biʁ.mɑ̃/ |
birmans /biʁ.mɑ̃/ |
| Giống cái | birmane /biʁ.man/ |
birmanes /biʁ.man/ |
birman /biʁ.mɑ̃/
- (Thuộc) Miến Điện.
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| birman /biʁ.mɑ̃/ |
birmans /biʁ.mɑ̃/ |
birman gđ /biʁ.mɑ̃/
- (Ngôn ngữ học) Tiếng Miến Điện.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “birman”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)