blighty
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈblɑɪ.ti/
Danh từ
blighty /ˈblɑɪ.ti/
Thành ngữ
- to have a blighty one: Bị một vết thương có thể trở về nước (lính đi đanh nhau ở nước ngoài).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “blighty”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)