Bước tới nội dung

boh

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Bih

[sửa]

Danh từ

boh

  1. trái cây.
  2. trứng.

Loại từ

[sửa]

boh

  1. loại từ cho hoa quả

Tham khảo

  • Tam Thi Minh Nguyen, A grammar of Bih (2013)

Tiếng Bố Y

[sửa]

Cách phát âm

Danh từ

boh

  1. cha, bố.

Tiếng Chăm Tây

[sửa]

Danh từ

boh

  1. hoa quả.

Tiếng Chu Ru

[sửa]

Danh từ

boh

  1. hoa quả.

Động từ

boh

  1. giặt.

Tiếng M'Nông Đông

[sửa]

Danh từ

[sửa]

boh

  1. (Rơlơm) muối.

Tham khảo

[sửa]
  • Blood, Evangeline; Blood, Henry (1972) Vietnam word list (revised): Mnong Rolom. SIL International.

Tiếng M'Nông Trung

[sửa]

Danh từ

[sửa]

boh

  1. muối.

Tiếng Rơ Ngao

[sửa]

Danh từ

boh

  1. muối.

Tiếng Xtiêng

[sửa]

Danh từ

boh

  1. muối.

Tham khảo

  • Tâm P T. So sánh cụm danh từ trong tiếng Stiêng và tiếng Việt. Sci. Tech. Dev. J. - Soc. Sci. Hum.; 4(1):287-292.