bråk
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | bråk | bråket |
| Số nhiều | bråk, bråker | bråka, bråkene |
bråk gđ
- Sự ồn ào, huyên náo, om sòm.
- Det er et forferdelig bråk fra den maskinen.
- Hold opp med det bråket!
- Sự phiền nhiễu, phiền phức.
- Du må ikke gjøre det, ellers får du bråk med politiet.
- Jeg vil ikke ha noe bråk.
Từ dẫn xuất
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bråk”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)