bråk

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít bråk bråket
Số nhiều bråk, bråker bråka, bråkene

bråk

  1. Sự ồn ào, huyên náo, om sòm.
    Det er et forferdelig bråk fra den maskinen.
    Hold opp med det bråket!
  2. Sự phiền nhiễu, phiền phức.
    Du må ikke gjøre det, ellers får du bråk med politiet.
    Jeg vil ikke ha noe bråk.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]