brainwashing
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈbreɪn.ˌwɔ.ʃɪŋ/
Động từ
brainwashing
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của brainwash.
Danh từ
brainwashing (đếm được và không đếm được, số nhiều brainwashings)
- Sự tẩy não (theo quan điểm tư sản).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (1 tháng 7 2004), “brainwashing”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)