bransje
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | bransje | bransjen |
| Số nhiều | bransjer | bransjene |
bransje gđ
- Ngành (thương mại).
- Jeg har arbeidet i denne bransjen i tolv År.
Từ dẫn xuất
- (1) bransjekunnskap gđ: Sự hiểu biết, kiến thức chuyên môn trong ngành.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bransje”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)