brise

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
brise
/bʁiz/
brises
/bʁiz/

brise gc /bʁiz/

  1. (Khí tượng) Gió nhẹ, gió brizơ.
    Brise de terre — gió brizơ đất
    Brise de mer — gió brizơ biển

Tham khảo[sửa]