Bước tới nội dung

nhẹ

Từ điển mở Wiktionary

Tính từ

[sửa]

nhẹ

Từ trái nghĩa

[sửa]

nặng

Dịch

[sửa]

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɲɛ̰ʔ˨˩ɲɛ̰˨˨ɲɛ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɲɛ˨˨ɲɛ̰˨˨

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Tính từ

[sửa]

nhẹ

  • Xem dưới đây

Phó từ

[sửa]

nhẹ trgt.

  1. Không nặng.
    Quan tiền nặng quan tiền chìm, bù nhìn nhẹ bù nhìn nổi. (tục ngữ)
  2. tỉ trọng nhỏ.
    Nhôm là một kim loại nhẹ.
    Dầu hỏa nhẹ hơn nước.
  3. Không nặng nhọc.
    Công việc nhẹ.
  4. mức độ thấp.
    Gió nhẹ.
    Bước nhẹ.
  5. Không nguy hiểm đến tính mệnh.
    Bệnh nhẹ.
  6. Có thể chịu được.
    Phạt nhẹ.
  7. Bị coi thường.
    Đạo vi tử, vi thần đâu có nhẹ (Nguyễn Công Trứ)

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]